Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thông minh" (1)
thông minh

Tiếng Anh
Tính từsmart
Cô bé rất thông minh.
The girl is smart.
Từ liên quan "thông minh" (2)
điện thoại thông minh

Tiếng Anh
Danh từsmartphone
80% người Việt sử dụng điện thoại thông minh
More than 80% of Vietnamese people use smartphones
ti-vi thông minh

Tiếng Anh
Danh từsmart tv
Nhà tôi có ti-vi thông minh.
We have a smart TV at home
Cụm từ "thông minh" (6)
cô ấy rất xinh, vả lại còn thông minh nữa
She's pretty and smart too
80% người Việt sử dụng điện thoại thông minh
More than 80% of Vietnamese people use smartphones
Tinh tinh rất thông minh và biết dùng công cụ.
Chimpanzees are very intelligent and use tools.
Nhà tôi có ti-vi thông minh.
We have a smart TV at home
Cô bé rất thông minh.
The girl is smart.
Liverpool gỡ hòa ở phút 30 sau pha di chuyển thông minh.
Liverpool equalized in the 30th minute after a clever movement.
